Thủ tục đăng ký thế chấp/xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Nhu cầu chi tiêu của người dân ngày càng tăng cao, do đó, việc thế chấp quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất diễn ra rất phổ biến trong đời sống. Tuy nhiên, đại đa số người dân không biết về quy trình đăng ký thế chấp do đa phần sẽ là Ngân hàng hỗ trợ đi đăng ký thế chấp, ngược lại, việc xóa đăng ký thế chấp do chính Khách hàng đi nhưng không biết phải bắt đầu từ đâu và gồm những giấy tờ gì. Bài viết dưới đây sẽ phần nào giải đáp thắc mắc của quý vị:

1.Trình tự thực hiện:

*  Đối với cá nhân/tổ chức:

Nộp hồ sơ – lấy Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC.

* Đối với Văn phòng đăng ký đất đai:

– Tiếp nhận hồ sơ và trả phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC

– Kiểm tra, thẩm định hồ sơ và làm thủ tục đăng ký thế chấp trên Giấy chứng nhận.

– Trả kết quả theo quy định.

2. Cách thức thực hiện:

Tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của Văn phòng Đăng ký đất đai.

3. Thành phần hồ sơ:

  • Đăng ký thế chấp

Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất theo Điều 39 Nghị định số 102/2017/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01/09/2017 như sau:

  1. Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính – theo mẫu);
  2. Hợp đồng thế chấp có công chứng (01 bản chính);
  3. Bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận);
  4. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);
  • Xóa đăng ký thế chấp

Hồ sơ sẽ theo Điều 47 Nghị định số 102/2017/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01/09/2017 như sau:

  1. Phiếu yêu cầu xóa đăng ký (01 bản chính – theo mẫu);
  2. Văn bản đồng ý xóa đăng ký biện pháp bảo đảm của bên nhận bảo đảm (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) hoặc văn bản xác nhận giải chấp của bên nhận bảo đảm (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) trong trường hợp phiếu yêu cầu xóa đăng ký chỉ có chữ ký của bên bảo đảm;
  3. Bản chính Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biện pháp bảo đảm mà trong hồ sơ đăng ký có Giấy chứng nhận;
  4. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu).

4.Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Văn phòng Đăng ký đất đai thẩm tra, đăng ký vào Giấy chứng nhận; trả Giấy chứng nhận đã có nội dung đăng ký thế chấp/xóa đăng ký thế chấp cho người nộp Hồ sơ.

5. Lệ phí:

– Phí đăng ký giao dịch đảm bảo: 60.000 đồng/hồ sơ;

– Phí xóa đăng ký giao dịch đảm bảo: 10.000 đồng/hồ sơ;

6. Căn cứ pháp lý của TTHC:

– Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

– Các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 hướng dẫn thi hành luật đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi nghị định hướng dẫn luật đất đai;số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 về đăng ký biện pháp bảo đảm;

– Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trườngngày 19/5/2014 quy định về Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

– Thông tư 07/2019/TT-BTP của Bộ Tư Pháp ngày 25/11/2019 hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

– Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ngày 07/07/2020 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố.

7. Các mẫu biểu

  • Phiếu đăng ký thế chấp

 

 

 

 

Mẫu số 01/ĐKTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
………., ngày … tháng … năm ……PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)Kính gửi: …………………………………………………………………………………………………………..
PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN
Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ:

Quyển số ……………. Số thứ tự ……………..

  Cán bộ tiếp nhận
(ký và ghi rõ họ, tên) 

 

PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
Người yêu cầu đăng ký:   □ Bên thế chấp □ Bên nhận thế chấp
□ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp □ Quản tài viên
1. Bên thế chấp

1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ……………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

1.3. Số điện thoại (nếu có): …………… Fax (nếu có): ………….. Thư điện tử (nếu có): …………

1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu

□ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

□ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………………………………

Số: ………………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ………………

2. Bên nhận thế chấp

2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ……………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………….

2.2. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

2.3. Số điện thoại (nếu có): …………… Fax (nếu có): ………….. Thư điện tử (nếu có): …………

2.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu

□ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

□ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………………………………

Số: ………………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ………………

3. Mô tả tài sản thế chấp

3.1. Quyền sử dụng đất

3.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………………………………..

Mục đích sử dụng đất: ……………………………………………………………………………………

Thời hạn sử dụng đất: ……………………………………………………………………………………

3.1.2. Địa chỉ thửa đất: …………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………

3.1.3. Diện tích đất thế chấp: ……………………………………………………………………… m2

(ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………)

3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: ………………………………………

Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……………………

3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy:

Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng …. năm ……………………

3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): …………………….

3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: …………

………………………………………………………………………………………………………………..

3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở

3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: …………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

3.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề.

3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ……………………………………………..

(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….. ; Số của căn hộ: …………………………;

Tòa nhà ………………………………….…………………………………………………………………)

3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………….m2

(ghi bằng chữ: ……………..………………………………………………………………………………)

3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):

Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ………

3.4. Dự án xây dựng nhà ở

3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có):

Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ………………………………………………..

Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày ……. tháng ……. năm ………..

3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền

Số: ………………………………………………………………………………………………………..

Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày ……. tháng ……. năm ………..

3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: …………. ; Tờ bản đồ số (nếu có): …….

3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………….

3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………..

3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở

3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ………………………………………………….

Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày ….. tháng …… năm ………….

3.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ….; Tờ bản đồ số (nếu có): ….

3.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: …………………………………………………………

4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng ….. năm …….
5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký □
6. Tài liệu kèm theo: ……………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: □ Nhận trực tiếp

□ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ)

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

 

BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)

 

PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: …………………

………………………………………………………………………………………………………………

Chứng nhận việc thế chấp ……………………………………………………………………………… đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm …. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm…….

…………, ngày …. tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

  1. Hướng dẫn chung

1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.

1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn

  1. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:

2.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.

2.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.

  1. Mô tả về tài sản thế chấp:

3.1. Trường hợp tài sản thế chấp không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.

3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:

  1. a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …), số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.
  2. b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
  3. c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi “căn hộ chung cư” và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
  4. d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó. Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.

đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.

3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.

3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.

  1. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:

4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện:

Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.

4.2. Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.

 

  • Phiếu yêu cầu xóa đăng ký

Mẫu số 04/XĐK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
………., ngày … tháng … năm ……PHIẾU YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)Kính gửi: ………………………………………….………………………………………………………
PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN
Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ:

Quyển số ……………. Số thứ tự ……………..

  Cán bộ tiếp nhận
(ký và ghi rõ họ, tên) 

 

PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ
1. Người yêu cầu xóa đăng ký:   □ Bên thế chấp □ Bên nhận thế chấp □ Người mua tài sản thi hành án
□ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp □ Quản tài viên □ Tổ chức thi hành án dân sự
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ……………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

1.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………..… Fax (nếu có): ……………………………………

Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………………………………..

1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu

□ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

□ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………………………………

Số: ………………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan cấp ……………………………. cấp ngày …….… tháng ……… năm …………

2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:

2.1. Quyền sử dụng đất

2.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………………………………….;

Mục đích sử dụng đất: ……………………………………………………………………………………

Thời hạn sử dụng đất: ……………………………………………………………………………………

2.1.2. Địa chỉ thửa đất: …………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………

2.1.3. Diện tích đất thế chấp: ……………………………………………………………………… m2

(ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………)

2.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: …

Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ………. năm ……………………

2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: ……………………………………………..

Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng ……. năm ……………………

2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): …………………….

2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: …………

2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở

2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: …………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

2.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề.

2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: …………………..; Số của căn hộ: …………………………;

Tòa nhà ………………………………….…………………………………………………………………)

2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………… m2

(ghi bằng chữ: ……………..………………………………………………………………………………)

2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):

Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ………

2.4. Dự án xây dựng nhà ở

2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có):

Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ………………………………………………..

Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ………..

2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền

Số: ………………………………………………………………………………………………………..

Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ………..

2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ………….; Tờ bản đồ số (nếu có): …….

2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………….

2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………..

2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở

2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ………………………………………………….

Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ………….

2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ……; Tờ bản đồ số (nếu có): ….

2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: …………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

3. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng ….. năm …….
4. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký □
5. Tài liệu kèm theo: ……………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

6. Phương thức nhận kết quả đăng ký: □ Nhận trực tiếp

□ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ)

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN/NGƯỜI MUA TÀI SẢN THI HÀNH ÁN/CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ/VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)

 

 

 

 

 

PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: …………………

………………………………………………………………………………………………………………

Chứng nhận đã xóa đăng ký thế chấp theo những nội dung được kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm …. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm …….

………………, ngày …. tháng …… năm ………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

  1. Hướng dẫn chung

1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.

1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn

  1. Tại khoản 1: Người yêu cầu xóa đăng ký:

2.1. Người yêu cầu xóa đăng ký biện pháp thế chấp thuộc trường hợp nào trong số 06 trường hợp liệt kê tại khoản này thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng với trường hợp đó.

2.2. Tại điểm 1.4: Nếu người yêu cầu xóa đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.

  1. Tại khoản 2: Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:

3.1. Kê khai các thông tin về tài sản thế chấp đúng như nội dung đã đăng ký.

3.2. Trường hợp trong Mẫu số 04/XĐK không còn chỗ ghi nội dung kê khai về tài sản đã đăng ký thế chấp cần xóa thì sử dụng Mẫu số 07/BSTS.

  1. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:

4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;

Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.

4.2. Trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào phiếu yêu cầu.

4.3. Trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là người mua tài sản thi hành án; Cơ quan thi hành án dân sự, Văn phòng thừa phát lại đã kê biên và xử lý tài sản xong thế chấp thì người mua tài sản thi hành án, Cơ quan thi hành án dân sự, Văn phòng thừa phát lại phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) vào phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu của bên nhận thế chấp; đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào phiếu yêu cầu.